Mục tiêu phát hiện
Xác định hàm lượng silic, mangan, phốt pho, crom, molypden, niken, đồng trong thép
Tổng quan
Giải pháp này tuân thủ tiêu chuẩn ISO 17650 Thép hợp kim thấp—Xác định hàm lượng Mn, P, Cr, Ni, Mo, Co, Cu, V, Ti, As và Sn—Phương pháp đo quang phổ phát xạ plasma cảm ứng. Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hàm lượng Mn, P, Cr, Ni, Mo, Co, Cu, V, Ti, As và Sn trong thép hợp kim thấp bằng phương pháp đo quang phổ phát xạ plasma cảm ứng (ICP-OES).
Thiết bị
Máy ICP HKL-17650 dùng để xác định hàm lượng các nguyên tố kim loại trong thép.
Thông số kỹ thuật
Máy phát tần số vô tuyến
1) Tần số hoạt động: 27,12 MHz
2) Độ ổn định tần số: <0,05%
3) Công suất đầu ra: 800 W – 1600 W
4) Độ ổn định công suất đầu ra: ≤0,05%
5) Chế độ ghép nối: Ghép nối tự động
Máy quang phổ quét
1) Đường dẫn quang học: Loại Czerny-Turner
2) Tiêu cự: 1000 mm
3) Thông số kỹ thuật của lưới nhiễu xạ: Lưới nhiễu xạ ba chiều khắc bằng ion, Mật độ rãnh: 3600 L/mm hoặc 2400 L/mm, Diện tích khắc: (80 × 110) mm
4) Độ tán sắc tuyến tính nghịch đảo: 0,26 nm/mm
5) Độ phân giải: ≤0,008 nm (với lưới nhiễu xạ 3600 L/mm), ≤0,015 nm (với lưới nhiễu xạ 2400 L/mm)
Toàn bộ máy
1) Phạm vi bước sóng quét: 195 nm đến 500 nm (với cách tử 3600 L/mm), 195 nm đến 800 nm (với cách tử 2400 L/mm)
2) Độ lặp lại: RSD ≤1,5%
3) Độ ổn định: RSD ≤2,0%
Đánh giá các yếu tố có thể phát hiện được
Vật mẫu | Các yếu tố được đo | Thiết bị | Tổng quan về quá trình chuẩn bị mẫu | Ghi chú |
Vật liệu kim loại | Silic, Mangan, Phốt pho, Crom, Moli, Ni, Đồng | Máy ICP HKL-17650 dùng để xác định hàm lượng các nguyên tố kim loại trong thép. | Cân khoảng 0,2-0,5g mẫu, thêm một lượng axit nitric nhất định, đun nóng ở nhiệt độ thấp. Sau khi dung dịch trở nên trong suốt, để nguội đến nhiệt độ phòng và chuyển vào bình định mức 100ml. Pha loãng đến vạch bằng nước và khuấy đều. | Để xác định chính xác hàm lượng Si, cần tiến hành các thí nghiệm mẫu trắng và mẫu song song. |
Cấu hình
Bộ phận chính và các phụ kiện thiết yếu | ||||
Số nối tiếp | Tên | Thông số kỹ thuật | Con số | Ghi chú |
1 | Máy quang phổ plasma ghép nối cảm ứng | Máy ICP HKL-17650 dùng để xác định hàm lượng các nguyên tố kim loại trong thép. | 1 bộ | |
2 | Làm mát đầu dò tự động điều khiển nhiệt độ | 1 bộ | ||
3 | Nguồn điện ổn định điện áp | 1 bộ | ||
Không bắt buộc | ||||
Số nối tiếp | Tên | Thông số kỹ thuật | Con số | Ghi chú |
1 | Bộ máy tính chính | 1 bộ | ||
2 | Màn hình máy tính | 1 bộ | ||
3 | Máy in | 1 bộ | ||
Thiết bị và vật tư tiêu hao cho quá trình xử lý mẫu | ||||
Số nối tiếp | Tên | Thông số kỹ thuật | Con số | Ghi chú |
1 | Bếp điện điều khiển nhiệt độ kỹ thuật số | EG-35B | 1 bộ | |
2 | Cân phân tích (độ chính xác 0,1mg) | BS224S | 1 bộ | |
3 | Máy lọc nước siêu tinh khiết | EPED-40T | 1 bộ | |
4 | găng tay cao su dùng một lần | Cỡ M | ||
5 | Mặt nạ than hoạt tính | |||
6 | Ống nhỏ giọt Pasteur 3ml | 3ml | ||
7 | Cốc thủy tinh 100ml | 100ml | ||
8 | Bình định mức thủy tinh 100ml | 100ml | ||
9 | Ống nhỏ giọt 5ml | 0,5ml-5ml | 1 cái | |
10 | Ống nhỏ giọt 1ml | 100ul-1000ul | 1 cái | |
11 | Ống nhỏ giọt 100μl | 10ul-100ul | 1 cái | |
Thuốc thử | ||||
Số nối tiếp | Tên | Thông số kỹ thuật | Con số | Ghi chú |
1 | Axit clohidric | Thuốc thử được đảm bảo | ||
2 | Axit nitric | Thuốc thử được đảm bảo | ||
3 | Hydrogen peroxide | Thuốc thử được đảm bảo | ||
4 | Vật liệu tham chiếu tiêu chuẩn nguyên tố | 1000ug/ml | ||

